Bỏ qua nội dung điều hướng
Từ điển tra cứu

Thuật ngữ Quy hoạch & Bất động sản Phú Quốc

Hiểu nhanh các khái niệm trong sổ đỏ & đồ án quy hoạch — định nghĩa chuẩn, công thức tính và ví dụ thực tế từ quy hoạch phân khu Phú Quốc.

Nguồn: QCVN 01:2021/BXD · Luật Đất đai 2024 · thuyết minh quy hoạch phân khu Phú Quốc
Chỉ tiêu xây dựng Công thức

Hệ số sử dụng đất(HSSDĐ)

Tỷ lệ giữa tổng diện tích sàn xây dựng của công trình trên tổng diện tích lô đất.

Xem chi tiết
Chỉ tiêu xây dựng Công thức

Mật độ xây dựng(MĐXD)

Tỷ lệ phần trăm diện tích đất bị công trình kiến trúc chính chiếm chỗ trên tổng diện tích khu/lô đất.

Xem chi tiết
Chỉ tiêu xây dựng

Tầng cao xây dựng

Chiều cao công trình tính từ cao độ mặt đất theo quy hoạch tới điểm cao nhất của công trình (kể cả mái tum hoặc mái dốc).

Xem chi tiết
Chỉ tiêu xây dựng

Đơn vị ở

Khu chức năng cơ bản của đô thị chủ yếu phục vụ nhu cầu ở, gồm các nhóm nhà ở cùng công trình dịch vụ – công cộng và cây xanh phục vụ hàng ngày của cộng đồng dân cư.

Xem chi tiết
Ranh giới & khoảng lùi Công thức

Chỉ giới đường đỏ

Đường ranh giới phân định giữa phần đất được xây dựng công trình và phần đất dành cho đường giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, không gian công cộng.

Xem chi tiết
Ranh giới & khoảng lùi

Chỉ giới xây dựng

Đường giới hạn cho phép xây dựng công trình chính trên thửa đất.

Xem chi tiết
Ranh giới & khoảng lùi

Khoảng lùi

Khoảng không gian giữa chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng.

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất sử dụng hỗn hợp

Đất xây dựng nhà, công trình hỗn hợp hoặc được sử dụng cho một số mục đích khác nhau được xác định trong đồ án quy hoạch.

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất cây xanh sử dụng công cộng

Đất cây xanh phục vụ chung cho cộng đồng đô thị như công viên, vườn hoa, sân chơi.

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất hạ tầng kỹ thuật

Đất dành cho các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị như giao thông, cấp/thoát nước, cấp điện, thông tin liên lạc và xử lý chất thải.

Xem chi tiết
Cấp quy hoạch

Quy hoạch phân khu

Đồ án cụ thể hóa quy hoạch chung thành các phân khu chức năng, thường lập ở tỷ lệ 1/2000.

Xem chi tiết
Cấp quy hoạch

Quy hoạch chung

Đồ án định hướng tổng thể phát triển không gian đô thị, thường lập ở tỷ lệ 1/5.000–1/10.000.

Xem chi tiết
Cấp quy hoạch Công thức

Tỷ lệ 1/2000

Tỷ lệ bản đồ chuẩn của quy hoạch phân khu: 1 cm trên bản đồ tương ứng 20 m ngoài thực địa.

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất ở tại đô thị(ODT)

Đất ở tại đô thị (ODT) là đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ đời sống trong khu vực đô thị.

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất ở nông thôn(ONT)

Đất ở nông thôn (ONT) là đất sử dụng để xây dựng nhà ở và các công trình phục vụ đời sống ở khu vực nông thôn (xã).

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất trồng cây lâu năm(CLN)

Đất trồng cây lâu năm (CLN) là đất nông nghiệp dùng để trồng các loại cây có chu kỳ sinh trưởng và thu hoạch dài hơn 1 năm.

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất thương mại - dịch vụ(TMD)

Đất thương mại - dịch vụ (TMD) là đất sử dụng để xây dựng các cơ sở kinh doanh, dịch vụ thương mại, khách sạn, nhà hàng.

Xem chi tiết
Phân loại đất

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp(SKC)

Đất sản xuất kinh doanh (SKC) là đất phi nông nghiệp sử dụng để xây dựng nhà máy, xưởng sản xuất, kho bãi và cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.

Xem chi tiết